Tuyển tập 10 đề ôn tập cuối năm môn Toán Lớp 5
I.Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là:
A.Chín chục B.Chín trăm C.Chín phần mười D.Chín phần trăm
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 4,74; 7,04; 7,4; 7,74 là:
A. 4,74; B.7,04; C.7,4; D. 7,74
Câu 3: 1,25 km bằng bao nhiêu m?
A.1,25 B.1025 C.1250 D.1205
Câu 4: 25% của 180 là:
A.45 B.720 C. D.35
Câu 5: Hình tam giác có độ dài đáy là 18cm, chiều cao 8cm. Diện tích hình tam giác đó là:
A.144cm2 B.72cm2 C.26cm2 D.52cm2
Câu 6 : Phép đổi nào sai ?
A. 6m224dm2 = 6,24m2
B. 1,5 tấn = 1500 kg
C. 0,53m3 = 53dm3
D. 5 giờ 30 phút = 5,5 giờ
Bạn đang xem tài liệu "Tuyển tập 10 đề ôn tập cuối năm môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
- tuyen_tap_10_de_on_tap_cuoi_nam_mon_toan_lop_5.doc
Nội dung text: Tuyển tập 10 đề ôn tập cuối năm môn Toán Lớp 5
- ĐỀ 1 I.Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là: A.Chín chục B.Chín trăm C.Chín phần mười D.Chín phần trăm Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 4,74; 7,04; 7,4; 7,74 là: A. 4,74; B.7,04; C.7,4; D. 7,74 Câu 3: 1,25 km bằng bao nhiêu m? A.1,25 B.1025 C.1250 D.1205 Câu 4: 25% của 180 là: A.45 B.720 C.1 D.35 4 Câu 5: Hình tam giác có độ dài đáy là 18cm, chiều cao 8cm. Diện tích hình tam giác đó là: A.144cm2 B.72cm2 C.26cm2 D.52cm2 Câu 6 : Phép đổi nào sai ? A. 6m224dm2 = 6,24m2 B. 1,5 tấn = 1500 kg C. 0,53m3 = 53dm3 D. 5 giờ 30 phút = 5,5 giờ Câu 7 : Một hình tròn có bán kính 6cm. Diện tích hình tròn đó là : A.37,68 cm2 B.113,04 cm2 C.18,84 cm2 D. 452,16 cm2 Câu 8 : An đi 100m trong 2 phút. Với vận tốc như vậy, để đi được 1km thì An phải đi trong bao lâu? A.10 phút B.20 phút C. 50 phút D.100 phút II.Phần tự luận: Câu 9: Đặt tính rồi tính: a. 355,23 + 347,56 b. 479,25 – 367,18
- c. 28,5 x 4,3 d. 24,5 : 7 Câu 10: Một cửa hàng có 420 kg gạo, cửa hàng đã bán 25% số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo? Câu 11: Cho hình thang vuông có đáy bé 15cm, đáy lớn gấp đôi đáy bé, chiều cao bằng đáy bé. a.Tính diện tích hình thang đó. b. Mở rộng đáy bé thành hình chữ nhật thì diện tích tăng thêm bao nhiêu?
- ĐỀ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Số thập phân gồm ba trăm năm mươi đơn vị, tám phần trăm, được viết là: A. 35,08 B. 350,8 C. 350,08 D. 35,8 Câu 2: Trong một nửa ngày kim giờ quay được số vòng là: A. 24 vòng B. 12 vòng C. 6 vòng D. 4 vòng Câu 3: 52,5% của 400 là: A. 4 B. 52,5 C. 2100 D. 210 Câu 4: Trong các số sau 7135; 3948; 6790; 9750. Số chia hết cho cả 2; 3 và 5 là: A. 9750 B. 6790 C. 3948 D. 7135 Câu 5: Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống: a. 0,010203m3 = 102030 cm3 b. 6m2 3dm2 = 6,03 m2 Câu 6: Mặt một đồng hồ hình tròn có đường kính là 5cm. Diện tích mặt đồng hồ đó là: A. 75,8cm2 B. 78,5cm2 C. 196,25cm2 D. 19,625cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 7: Đặt tính rồi tính: a. 123,4 + 56,78 b. 201,7 - 20,16 c. 46,29 x 8,06 d. 61,92 : 2,4 Câu 8: Nối phép tính với két quả đúng: 2 giờ 15 phút + 1 giờ 50 phút 6 giờ 30 phút 4 phút 12 giây – 1 phút 20 giây 2 phút 52 giây 2 giờ 10 phút x 3 2 giờ 30 phút
- 12 giờ 30 phút : 5 4 giờ 5 phút Câu 9: Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau, sau hai giờ chúng gặp nhau. Quãng đường AB dài 210 km. Tìm vận tốc của mỗi ô 2 tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng vận tốc ô tô đi từ B. 3 Câu 10: Tính A A 45,98: 0,01 4,2 6,27 : 0,5 3,9
- ĐỀ 3 I.PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a.Chữ số 4 trong số thập phân 53,2408 có giá trị là : 4 4 4 4 A. B. C. D. 10 100 1000 10000 b. Tìm 1 số biết rằng 5,5 % của nó là 44. Số đó là : A. 600 B. 800 C. 700 D. 900 3 c. được viết thành phân số thập phân là : 125 3 3 24 24 A. B. C. D. 10 100 1000 100 d. 45 % của 180 cây là : A. 81cây B. 81 C. 400 D. 400 cây Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm : 1 2 3 5 a. Số trung bình cộng của các phân số ; ; ; là 2 3 4 12 b. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,6m, chiều rộng 12 dm, chiều cao 0,5m. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : 6cm A E B Bài 3: Cho hình vẽ bên: 8cm a. Diện tích hình tam giác EBC là b. Chu vi hình chữ nhật ABCD là D C II.PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7 điểm ) 12cm Bài 1 : Đặt tính rồi tính: a) 14 giờ 24 phút – 6 giờ 48 phút c) 4 năm 6 tháng x 3 b) 7 phút 35 giây + 5 phút 43 giây d) 34 phút 10 giây : 5
- Bài 2: Tính thuận tiện : 3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4 652,45 x 27,8 – 27,8 x 552,45 Bài 3: Lúc 6 giờ 15 phút, một ô tô chở hàng đi từ A với vận tốc 45km/giờ. Đến 7 giờ 15 phút, một ô tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 60km/giờ. a, Sau mấy giờ, ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng ? b, Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
- ĐỀ 4 I.PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân : 127 65 432 8 a, b, = c, d, 10 1000 100 10 Điền vào chỗ chấm Câu 2: Một người đi xe đạp từ nhà lên huyện mất 2 giờ 20 phút. Biết quãng đường từ nhà đến huyện dài 35 km. Vận tốc của người đi xe đạp là : Câu 3: a, 2040 dm3 = m3 b, 0,010203m3 = dm3 c,0,035 tạ = kg d,1giờ 3 phút = .giờ Câu 4: Giá trị thích hợp của y để : 0,4 x y = 6,8 x 1,2 là : y = Câu 5: Một khu đất hình thang có trung bình cộng hai đáy là 52,5m. Nếu tăng đáy lớn thêm 12m thì diện tích khu đát tăng thêm 234 m2. Diện tích khu đất hình thang đó là : . Câu 6: Khoanh tròn vào đáp án đúng : 1. 36% của 4,5 là : A.1,25 B. 12,5 C.1,62 D. 16,2 2.Tìm số dư trong phép chia 123 : 456 (Phần thập phân của thương có hai chữ số) A. 444 B.0,444 C.4,44 D.44,4 3.Số thập phân 37,045 được viết dưới dạng hỗn số là : 149 9 1481 9 A. 3 B. 37 C. 3 D. 37 20 200 200 20 TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 7: Tính a, 4 giờ 25 phút + 3 giờ 47 phút b, 14 giờ 55 phút x 4
- Câu 8: Một xe ô tô đi từ thành phố A lúc 7 giờ kém 25 phút đến thành phố B lúc 9 giờ 45 phút, giữa đường nghỉ 55 phút để trả và đón khách. Tính quãng đường từ thành phố A đến thành phố B. Biết vận tốc xe ô tô là 46km/giờ. Bài giải . Câu 9: Một can chứa đầy dầu cân nặng 34,5kg. Sau khi người ta dùng 40% lượng dầu trong can thì can dầu với lượng dầu còn lại cân nặng bao nhiêu, biết rằng can rỗng cân nặng 2kg ? Bài giải:
- ĐỀ 5 I Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Bài 1: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng: a) Số thập phân 3,5 được viết dưới dạng phân số là: 3 3,5 35 35 A, B. C. D. 5 10 10 5 b. 62% của một số là 93. Vậy số đó là: A. 100 B. 150 C. 200 D. 105 Bài 2: (2 điểm)Viết tiếp vào chỗ chấm a, Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 12,357 ; 21,03; 12,573; 10,987, 19,120 là: b, Biết chu vi của một hình tròn là 37,68 cm. Vậy diện tích hình tròn đó là: c, Thể tích của hình lập phương là 729 m3. Vây diện tích xung quanh của hình lập phương đó là: m2 d. Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 5,76 m2, chiều rộng 0,9 m và chiều cao 12 dm. Vậy chiều dài hình hộp chữ nhật đó là: Bài 3: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 25 tấn 8 yến = tạ b. 18tạ 9 kg = yến c. 3 giờ 45 phút = giờ d. 1 giờ = giây 5 PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 4: Đặt tính rồi tính: a. 12 giờ 26 phút – 6 giờ 39 phút b. 562, 42 x 3,9 c. 3 năm 8 tháng + 2 năm 6 tháng d. 160,02 : 4,5
- Bài 5: Lúc 8 giờ 30 phút, một người đi xe ô tô đuổi theo một người đi xe máy, lúc đó hai xe cách nhau 30 km, đến 11 giờ hai xe gạp nhau. Tìm vận tốc mỗi xe. Biết vận tốc người đi ô tô bằng 4 vận tốc xe máy. 3 Bài giải . . Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện a. 32,58 +32,58 x 6,3 + 32,58 x 2,7 b, 60 - 26,75 - 13,25
- ĐỀ 6 I.TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7. Câu 1: (1 điểm) a) Số thập phân 7,5 viết dưới dạng phân số là: A. 75 B. 3 C.4 D. 7 10 4 3 5 b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là: c) Phân số 7 viết thành phân số thập phân là: 125 A. 28 B. 42 C. 56 D. 56 500 1000 1000 100 d) Trung bình cộng của các phân số: 2 và 3 là: 3 5 A. 38 B. 19 C. 19 D. 38 15 30 15 60 Câu 2: (1 điểm) a) 75% của một số là 525, vậy 2 của số đó là: 7 A. 393,75 B. 112,5 C. 200 D. 500 b) 0,4% của 3 tấn bằng bao nhiêu ki – lô – gam? A. 11 kg B. 13 kg C. 10 kg D. 12 kg Câu 3: (1 điểm) a. Một hình tam giác có độ dài đáy 12 cm, độ dài đáy bằng 2 chiều cao. Diện 3 hình tam giác đó là: A. 108 m2 B. 216m2 C. 54m2 D. 113m2 b. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m là: A. 114m3 B. 20,995m3 C. 18,5m3 D. 209,95m3
- Câu 4 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhận có diện tích là 135 m2, chiều dài bằng 15 m. Chu vi của mảnh đất là: II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5: (2 điểm) Tính 3 phút 15 giây + 2 phút 48 giây 5 giờ 22 phút x 3 18 ngày 5 giờ - 6 ngày 9 giờ 25 giờ 48 phút : 4 Câu 6: (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 187,45 – 85,17 – 52,28 b. 35,75 + 45, 8 – 21,75 + 17,24 – 19,8 – 7,24 Câu 7: (2 điểm) Lúc 6 giờ một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 30 km/giờ. Biết rằng hai xe gặp nhau 9 giờ 15 phút. Tính: a. Quãng đường AB dài bao nhiêu ki – lô – mét? B. Điểm gặp nhau cách B bao nhiêu ki – lô – mét?
- ĐỀ 7 I. TRẮC NGHIỆM:( Khoanh vào đáp án đúng) Câu 1: Số thập phân 502, 467 đọc là: A. Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy. B. Năm trăm linh hai phẩy bốn sáu bảy. C. Năm không hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy. D. Năm trăm linh hai bốn trăm sáu mươi bảy. Câu 2: Số thập phân gồm có: Năm đơn vị, hai phần trăm được viết là: A. 520 B. 5,02 C. 5 2 D. 5,2 100 100 3 Câu 3: 4 viết dưới dạng số thập phân là ? 100 A. 3,445 B. 4,03 C. 4,3 D. 4,003 Câu 4: Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = % A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580% Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 8dm 7 mm = mm b. 450 phút = giờ c. 60000m2 = ha d. 71 kg = .tấn Câu 6: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? A. 30 000 đồng B. 36 000 đồng C. 54 000 đồng D. 60 000 đồng Câu 7: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 7cm, chiều cao 24cm là: A. 84cm2, B. 168cm2 C. 336cm2 D. 84 m2 Câu 8: Trong phép chia 33,14 : 58 nếu chỉ lấy đến hai chữ số của phần thập phân của thương. Thì số dư là: A. 8 B. 0,8 C. 0,08 D. 0,008 II. TỰ LUẬN: Câu 9: Đặt tính rồi tính: a.19,48 + 26,15 b.62,05 - 20,18 c.4,06 x 3,4 d.91,08 :3,6
- Câu 10 : Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó. Bài giải: Câu 11 : Tìm x: 13 x 3 a. X x 1,2 + X x 1,8 = 45 b. = 20 4
- ĐỀ 8 I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Bài 1: Chữ số 8 trong số thập phân 674,5982 thuộc hàng nào ? A. Hàng chục B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn Bài 2: Số gồm 12 đơn vị, 3 phần nghìn, 8 phần mười, 1 phần trăm được viết là: A. 12381 B. 12,381 C. 12,813 D. 12,183 Bài 3: Số thập phân 8,002 có thể viết thành : A. 82 B. 82 C. 802 D. 8 2 1000 100 10 10 Bài 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm ( ) của 8400m2 = ha là : A. 84 B. 0,84 C. 0,084 D. 0,0084 Bài 5: Có 8 bao gạo cân nặng 43,2kg. Hỏi 15 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? A. 5,4kg B. 345,6kg C. 81kg D. 648kg Bài 6: Một lá cờ hình tam giác có độ dài đáy là 1,5dm, chiều cao bằng 40% độ dài đáy. Diện tích của lá cờ đó là : A. 0,45cm2 B. 45cm2 C. 0,45dm D. 90cm2 II. Phần tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính: 345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 56,78 x 7,5 91,8 : 3,6 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 123,9 ha = km2 c) 36,9 dm2 = m2 b) 2tấn 35kg = tấn d) 21 cm 3 mm = cm
- Bài 3 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18,5m và chiều rộng là 15m. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất còn lại. Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 5,25 18 - 5,25 7 - 5,25 b) 9,67 80 1,25
- ĐỀ 9 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a. Số thập phân 2,4 được viết dưới dạng phân số là : 2 24 2,4 12 A. B. C. D. 4 100 10 5 b. 5,5% của một số là 44. Vậy số đó là: A. 8 B. 80 C. 800 D. 8000 Viết tiếp vào chỗ chấm : Bài 2: a. Giá một quyển sách giáo khoa Toán 5 là đồng. Giá một quyển Tiếng Việt 5 là đồng b. Giá 6 quyển sách Toán hơn giá tiền 4 quyển Tiếng Việt là đồng Bài 3: a. Biết chu vi của một hình tròn là 2,512dm. Vậy diện tích của hình trong đó là : dm2 b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 4,079; 4,08; 4,1; 4,061; 4,016 : Bài 4: a. 12tấn 7yến = tạ 3tạ 38kg = .hg b. 1 giờ = giây 6giờ 6 phút = .giờ 12 II.PHẦN TỰ LUẬN Bài 5: Tìm y biết : 9 5 3 4 a,y – 93,1 = 72,81: 18 b, x y = ( ) x 14 7 14 7
- Bài 3: Trung bình cộng tuổi bố, tuổi mẹ, tuổi Lan và tuổi em Huệ là 23 tuổi. Trung bình cộng tuổi bố và mẹ bằng 37. Tuổi Lan gấp đôi tuổi em Huệ và bằng 1 tuổi mẹ. Tìm tuổi mỗi người hiện nay ? 3 Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện a,156,05 x 62,42 – 56,05 x 62,42 b, 2,5 x 12,5 x 8 x 0,4
- ĐỀ 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Số thập phân gồm hai mươi bốn đơn vị, năm phần mười, tám phần nghìn, hai phần trăm được viết là: A. 24,582 A. 24,508 C. 24,528 D. 24,825 Câu 2: Chữ số 8 trong số 26,308 thuộc hàng nào? A. Hàng nghìn B. Hàng đơn vị C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn Câu 3: Tỉ số phần trăm của 95,5 và 382 là : A. 15% B. 25% C. 35% D. 52% Câu 4: Tìm một số, biết 52,5% của số đó là: 420 A. 800 B. 8000 C. 80000 D. 8800 Câu 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh là 2cm: A. 24cm2 B. 16cm2 C. 42cm2 D. 8cm2 Câu 6: Số cầnđiền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = tấn? A. 2,300 B. 2,03 C. 2,003 D. 2003 Câu 7: Tâm đi ngủ lúc 21 giờ, thức dậy lúc 5 giờ 30 phút. Hỏi Tâm đã ngủ trong bao lâu: A. 7giờ 30 phút B. 8 giờ 30 phút C. 8 giờ 15 phút D. 8 giờ 45 phút Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Hình tam giác có độ dài đáy 18 cm, chiều cao 16,2 cm.Diện tích là 145,8 cm II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a.12,5+ 218,32 b.7,92 x 9,6 c.56,9 – 3,425 d.3,15: 0,7 Câu 2: a.Tìm y 232,8 - y = 2,56 x 4,5
- b, Tính giá trị của biểu thức: 9,52 : 6,8 + 3,86 = Câu 3: Một người đi bộ từ A lúc 6 giờ với vận tốc 5km/giờ. Đến 8 giờ 30 phút, một người đi xe đạp cũng xuất phát từ A đuổi theo với vận tốc gấp 3 lần vận tócc người đi bộ. Hỏi a) Hai người gặp nhau lúc mấy giờ? b) Quãng đường từ điểm khởi hành đến chỗ gặp nhau dài mấy ki lô mét?. Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a.36,5: 0,5+ 36,5 x 9 – 36,5= b.40,7 x 10,2 – 10,1 x 40,7=